Hotline: 0982.425.489
 

Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 12/11-16/11

Giá ngũ cốc và hạt thế giới (USD/tấn)

Nguồn gốc

14/11

13/11

12/11

09/11

08/11

Ghi chú

Ngô: 

Mỹ - CBOT

144.5

144.2

146.1

145.5

147.0

Kỳ hạn tháng 12/2018

Mỹ - CBOT

148.8

148.7

150.5

150.1

151.6

Kỳ hạn tháng 3/2019

Brazil – BMF

166.2

168.8

172.5

172.1

168.9

Kỳ hạn tháng 1/2019

Brazil – BMF

165.3

166.8

170.0

169.8

167.2

Kỳ hạn tháng 3/2019

Argentina – FOB

163.0

162.0

164.0

163.0

164.0

Kỳ hạn tháng 11/2018

Argentina – FOB

163.0

162.0

164.0

163.0

165.0

Kỳ hạn tháng 12/2018

Lúa mỳ

Mỹ - CBOT

184.8

186.5

190.9

184.5

186.5

Kỳ hạn tháng 12/2018

Mỹ - CBOT

188.1

190.2

193.4

188.2

190.9

Kỳ hạn tháng 3/2019

Argentina - FOB

220.0

220.0

220.0

220.0

220.0

Kỳ hạn tháng 11/2018

Argentina - FOB

219.0

219.0

217.0

217.0

217.0

Kỳ hạn tháng 12/2018

Đậu tương:

Mỹ - CBOT

324.6

322.7

324.5

325.8

323.0

Kỳ hạn tháng 1/2019

Mỹ - CBOT

329.4

327.6

329.4

330.7

327.8

Kỳ hạn tháng 3/2019

Argentina - FOB

368.0

370.0

370.0

372.0

375.0

Kỳ hạn tháng 11/2018

Argentina - FOB

370.0

372.0

374.0

377.0

379.0

Kỳ hạn tháng 12/2018-2/2019

Brazil - BMF

324.6

322.7

324.5

325.8

323.0

Kỳ hạn tháng 1/2019

Brazil - BMF

329.5

327.7

329.5

330.7

327.8

Kỳ hạn tháng 3/2019

Khô đậu tương:

Mỹ - CBOT

337.0

335.1

336.9

336.9

337.5

Kỳ hạn tháng 12/2018

Mỹ - CBOT

339.1

337.2

339.0

338.9

339.6

Kỳ hạn tháng 1/2019

Argentina - FOB

333.0

329.0

331.0

331.0

332.0

Kỳ hạn tháng 11/2018

Argentina - FOB

334.0

334.0

333.0

334.0

335.0

Kỳ hạn tháng 12/2018

 

Tin miễn phí