Hotline: 0982.425.489
 

Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 24/6-28/6

Giá ngũ cốc và hạt thế giới (USD/tấn)

Nguồn gốc

  26/6

25/6

24/6

21/6

Ghi chú

Ngô

Mỹ - CBOT

176,9

178,3

177,8

 

Kỳ hạn tháng 5/2019

Mỹ - CBOT

178,9

180,1

180,0

 

Kỳ hạn tháng 7/2019

Brazil – BMF

165,2

165,6

165,3

 

Kỳ hạn tháng 5/2019

Brazil – BMF

172,7

173,1

172,7

 

Kỳ hạn tháng 7/2019

Argentina – FOB

184,0

185,0

184,0

 

Kỳ hạn tháng 3-6/2019

Argentina – FOB

188,0

189,0

186,0

 

Kỳ hạn tháng 7/2019

Lúa mỳ

Mỹ - CBOT

200,8

198,4

199,3

 

Kỳ hạn tháng 5/2019

Mỹ - CBOT

204,4

202,2

203,0

 

Kỳ hạn tháng 7/2019

Argentina - FOB

246,0

247,0

247,0

 

Kỳ hạn tháng 5/2019

Argentina - FOB

203,0

203,0

203,0

 

Kỳ hạn tháng 7/2019

Đậu tương

Mỹ - CBOT

332,9

336,0

338,2

 

Kỳ hạn tháng 5/2019

Mỹ - CBOT

337,4

340,4

342,7

 

Kỳ hạn tháng 7/2019

Argentina - FOB

360,0

364,0

361,0

 

Kỳ hạn tháng 4-5/2019

Argentina - FOB

367,0

372,0

374,0

 

Kỳ hạn tháng 6-7/2019

Brazil - BMF

332,9

336,0

338,2

 

Kỳ hạn tháng 3/2019

Brazil - BMF

337,4

340,4

342,7

 

Kỳ hạn tháng 5/2019

Khô đậu tương

Mỹ - CBOT

348,3

351,0

353,5

 

Kỳ hạn tháng 5/2019

Mỹ - CBOT

354,1

356,9

359,5

 

Kỳ hạn tháng 7/2019

Argentina - FOB

328,0

331,0

333,0

 

Kỳ hạn tháng 4/2019

Argentina - FOB

338,0

340,0

341,0

 

Kỳ hạn tháng 5-7/2019

 

 

Tin miễn phí